Xe tải Tera 180 liệu có chở được 4 tấn????

Xe tải Tera 180 liệu có chở được 4 tấn????

Sau một thời gian khá dài gia nhập lĩnh vực phân phối xe thương mại. Thì những câu hỏi kiểu dạng: “Xe này chở được 2.5 tấn không?” mặc dù xe này là xe tải 1 tấn. Hay xe này chở được 4 tấn không? trong khi xe thiết kế là 2 tấn. Là những câu hỏi không hiếm bắt gặp với các khách hàng khi đi mua xe tải chở hàng. Nếu là ban đầu thì mình cũng sẽ có các ý nghĩ “khách lạ thật, hay bị khùng hay sao hỏi thế”. Tuy nhiên thì sau một khoảng thời gian mình dần nhận ra rằng “Các khách hàng Việt Nam mua xe tải về thì thường luôn muốn chở quá tải”. Điều đó có nghĩa những chiếc xe mà tải 1 tấn thì muốn chở gấp đôi có nghĩa chở lên 2 tấn. Hay những chiếc xe 2 tấn thì muốn chở lên 4 tấn. Vậy tại sao khách không mua xe theo đúng tải trọng mình cần chuyên chở? Theo quan điểm của mình thì có một số lý do sau:

  • Tỷ lệ số chuyến hàng quá tải ít, nên khách hàng thường không muốn đầu tư chiếc xe to
  • Cùng 1 model sản phẩm thì xe tải trọng thấp thường sẽ rẻ hơn các xe có tải trọng cao hơn
  • Phí đường bộ của xe dưới 4 tấn thấp hơn xe từ 4 tấn trở lên
  • Chở quá tải để tiết kiệm chi phí vận chuyển……

Đây chỉ là một số quan điểm cá nhân của mình, có thể chính xác hoặc không hoàn toàn chính xác.

Quay trở lại với câu hỏi “Xe tải Tera 180 liệu có chở được 4 tấn hay không?“. Mình xin trả lời câu hỏi này rằng “Chiếc xe này có thể chở được 4 tấn, tuy nhiên khả năng hoạt động, sự khoẻ khoắn của xe thì sẽ cần phải xem xét. Suy cho cùng 1 chiếc xe 1.8 tấn chở quá tải lên tới 4 tấn thì xe không thể nào nói là không ảnh hưởng gì cả. Thiết kế của xe là 1.8 tấn và khi các bạn chở 4 tấn thì chiếc xe của các bạn đang phải làm việc hết sức mình, rồi dần dần sẽ yếu đi và xuống cấp nhiều.

Xe tải tera 180 thùng bạt

Bên cạnh đó thì khi mà xe bị hoạt động quá tải dễ dẫn đến những tình huống  không lường trước được. Và việc bảo hành cho xe từ phía nhà sản xuất cũng rất khó. Nên các bác tài nên cân nhắc khi chở hàng để đảm bảo chiếc xe của mình hoạt động bền bỉ và chất lượng nhất. Ngoài ra thì các chế độ, quyền lợi bảo hành từ nhà sản xuất cũng sẽ được đảm bảo trong thời gian xe hoạt động.

1. Thiết kế xe tải Tera 180

Nói về vẻ ngoài chiếc xe tải  1.8 tấn – Tera 180 được thiết kế theo kểu dáng thịnh hành trên thị trường. Nó có kiểu dáng khá giống như: K200, Porter 150 hay Jac X150. Đều có phần đầu cabin được thiết kế hình khí động học, với các đường uốn cong vuốt ngược về phía sau giúp xe ít cản gió khi di chuyển, và cũng góp phần tiết kiệm tới 3% nhiên liệu.

Với phong cách thiết kế mang hơi hướng của xe du lịch. Nội thất xe tải Tera 180 đem lại cho người sử dụng trải nghiệm lái tiện nghi, thoải mái. Khoang cabin xe tải Tera 180 được thiết kế rộng rãi với trần xe cao, thoáng. Ghế bọc nỉ được thiết kế kiểu dáng ôm lưng. Bản ghế ngồi rộng, tựa lưng mềm êm ái. Ghế lái xe tải Tera 180 có thể dễ dàng điều chỉnh lên xuống theo thể trạng của người lái. Giúp người sử dụng thỏa mái hơn trong quá trình di chuyển xe.

xe-tai-tera-180-thung-bat-2

Xe tải tera 180 thùng bạt

2. Thông số kỹ thuật Tera 180

KÍCH THƯỚC   THÙNG LỬNG THÙNG MUI BẠT  THÙNG KÍN
Kích thước tổng thể (DxRxC) mm 5.150 x 1.700 x 2.020 5.330 x 1.760 x 2.430 5.330 x 1.740 x 2.430
Kích thước khoang chở hàng
(DxRxC)
mm 3.110 x 1.610 x 355 3.200 x 1.620 x 560/1.550 3.200 x 1.620 x 1.550
Vệt bánh trước / sau mm 1360/1180
Chiều dài cơ sở mm 2600
Khoảng sáng gầm xe mm 180
KHỐI LƯỢNG        
Khối lượng bản thân kg 1620 1720 1720
Tải trọng hàng hóa kg 1850 1750 1750
Khối lượng toàn bộ kg 3600 3600 3600
Số chỗ ngồi Chỗ 02
ĐỘNG CƠ    
Tên động cơ   4A1-68C43
Loại động cơ   Diesel, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng chất lỏng
Dung tích xi lanh cc 1809
Công suất cực đại Ps/vòng/phút 68 / 3200
Mô men xoắn cực đại Nm/vòng/phút 170/1.800~2.200
HỘP SỐ
Loại hộp số    MT78
Kiểu hộp số    Cơ khí, 5 số tiến,1 số lùi
Tỷ số truyền hộp số   SỐ 1 : 4.746, SỐ 2: 2.591, SỐ 3: 1.501, SỐ 4:1.000, SỐ 5: 0.770, SỐ LÙI: 4.301
Tỷ số truyền cuối    4.9
KHUNG GẦM     
HỆ THỐNG TREO    
Trước   Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Sau   Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
HỆ THỐNG PHANH    
Phanh chính    Thủy lực. Trợ lực chân không
Trước/ sau    Tang trống / tang trống
LỐP XE
Trước/ sau   6.00-13LT8PR / 6.00-13LT8PR( lốp đôi)
Lốp xe dự phòng   1.0
TRANG THIẾT BỊ TIÊU
CHUẨN
   
NGOẠI THẤT     
Gương chiếu hậu   Mặt gương chỉnh điện/ Có sấy gương
Đèn chiếu sáng phía trước    Halogen
Cửa sổ    Cửa sổ chỉnh điện
Khóa cửa trung tâm   Trang bị tiêu chuẩn
NỘI THẤT     
Điều hòa cabin   Trang bị tiêu chuẩn theo xe
Loại vô lăng    Vô lăng gặp gù 
Hệ thống giải trí    MP3, AM/FM, Bluetooth
Chìa khóa    Điều khiển từ xa
Lưng ghế    Điều chỉnh 2 hướng
Chất liệu ghế ngồi    Nỉ cao cấp 
CHỨC NĂNG AN TOÀN     
Đèn xương mù trước   
Hệ thống lái    Trợ lực điện