Tera 100 thùng bạt là sự lựa chọn phù hợp với đa số các loại hàng hóa chuyên chở rau củ quả, hoa, đồ gỗ,..bởi tính linh hoạt, tiện dụng. Thương hiệu xe tải Tera 100 của Daehan Motors trong những năm gần đây đã liên tiếp xây dựng tiếng vang lớn, luôn nằm trong top 3 xe tải 1 tấn có doanh số bán chạy nhất thị trường. Trong đó, phải nhắc đến phiên bản xe tải Tera100 thùng mui bạt đã chiếm tới 80% tổng số xe Tera100 bán ra thị trường.
Bảng giá xe tải Tera 100 thùng bạt mới nhất hiện nay
Ô tô Tây Đô xin được gửi tới quý khách hàng giá xe tải Tera 100 thùng bạt update mới nhất được nhà máy Daehan niêm yết trên thị trường, chi tiết như sau:
| ✅ Tera 100 Thùng bạt (Nhà máy đóng từ sát xi lên) | 242.500.000 VNĐ |
| ✅ Tera 100 Thùng bạt lửng mở bửng (Nhà máy) | 248.000.000 VNĐ |
| ✅ Tera 100 Thùng bạt lửng (VTL) | 250.000.000 VNĐ |
| ✅ Tera 100 Thùng bạt lửng mở bửng (VTL) | 251.000.000 VNĐ |
Giá trên đã bao gồm VAT 10% tuy nhiên quý khách vẫn cần chi thêm ~ 10.800.000 VNĐ để Tera100 thùng bạt lăn bánh theo đúng pháp luật.
Thiết kế ngoại thất của xe tải Tera 100 thùng bạt

Chiếc xe Tera 100 thùng bạt được thiết kế với phần cabin và phần thùng phía sau. Nói về ngoại thất ca bin, một lần nữa phải khẳng định rằng, Teraco 100 là chiếc xe tải nhỏ 1 tấn có thiết kế đẹp mắt nhất trong phân khúc. Với việc chau chuốt từ các đường nét, Tera 100 vẫn sử dụng kiểu cabin thuôn dài về phía trước giống như các thương hiệu xe tải nhẹ 1 tấn đang có trên thị trường.

Tuy nhiên điểm khác biệt ở đây đó là sự trau chuốt, tỉ mỉ từ cụm đèn pha halogen siêu sáng giống như của xe con. Đến mặt ca lăng được gắn logo Daehan ở giữa và được mạ crom toàn bộ tạo nên điểm nhấn của chiếc xe. Bên cạnh đó lưới tản nhiệt và cặp đèn sương mù cũng được lắp đặt một cách rất vừa vặn ở mặt cản phía trước. Kèm theo đó là các đường gân được nhấn nhá vô cùng hợp lý tạo lên sự mềm mại cho xe. Tổng thể đã đem đến cho xe tải Tera 100 thùng mui bạt một vẻ ngoài vưa khỏe khoắn, vừa sang trọng mà cũng rất nhẹ nhàng.
=> Có thể bạn quan tâm: xe tải teraco là của nước nào
Thiết kế Thùng xe tải Tera 100 thùng bạt

Thùng của xe tải nhỏ Tera 100 thùng bạt được trau chuốt vô cùng tỉ mỉ. Đây là một phiên bản mà chiếm đa số trong sản lượng tiêu thụ trên thị trường. Và đặc điểm của một chiếc xe tải thùng bạt đó là có phần vách thùng và trên nóc sẽ được phủ bạt bên trên. Ưu điểm của loại thùng này đó là bảo quản được hàng hóa tránh các tác động ngoài trời, nhưng cũng tạo ra sự thông thoáng. Và có thể dễ dàng điều chỉnh độ cao của thùng bởi cấu tạo các sát sô ở phần nóc thùng
Hiện tại ở đại lý ô tô Tây Đô chúng tôi đang phân phối ra thị trường 2 phiên bản Tera 100 thùng mui bạt đó là phiên bản thùng bạt đóng từ chassis lên và thùng bạt đóng từ thùng lửng nhập khẩu lên.
Thùng bạt đóng từ Chasiss lên

Đây chính là phiên bản Tera 100 thùng bạt được đóng trực tiếp từ Chasiss lên. Với phiên bản này thì thùng xe sẽ được cấu tạo bởi phần sàn xe, khung, vách xe và bạt. Vách thường được sử dụng là vách inox, sàn xe thường là sàn sóng tuy nhiên tùy vào nhu cầu của khách hàng thì sàn xe bên ô tô Tây Đô có thể thay đổi để phù hợp với quý khách.
Thùng bạt được đóng từ thùng lửng nhập khẩu lên
Phiên bản Tera 100 thùng bạt đóng từ thùng lửng nhập khẩu này từ khi được đưa ra thị trường, thì đây chính là phiên bản thùng bạt được rất nhiều các khách hàng quan tâm, đón nhận, tạo lên cơn sốt trên thị trường xe tải nhỏ Việt Nam.

Như mọi người có thể thấy, phiên bản xe tải Tera 100 mui bạt này được cấu tạo gồm: sàn xe, phần bửng của thùng lửng, phần vách, và bạt nóc xe. Khá giống với các dòng xe tải 1 tấn thùng bạt nhập khẩu như Hyundai Porter, Bonggo.. Nhìn tổng quan thì chiếc xe tải Tera 100 thùng bạt này đẹp hơn, chắc chắn hơn so với phiên bản được đóng trực tiếp từ chassis lên. Và đây là phiên bản đặc biệt do ô tô Tây Đô trực tiếp thiết kế lên mẫu.
- Sàn xe là sàn thép có độ dày 2 mm.
- Phần bửng được làm từ thép với độ dà 2mm cao 38 cm. Phía trên là vách inox dày 1mm. Phần khung thùng được làm từ thép hộp 4×4.Tiếp đó là phần sát xô có thể kéo lên, kéo xuống linh hoạt với nhu cầu vận chuyển của khách hàng
Đó là đều những cấu tạo cơ bản, còn khách hàng có bất kỳ yêu cầu gì về thùng thì bên phía Auto Tây Đô đều có thể đáp ứng được theo nhu cầu của quý khách hàng.


Nội thất xe tải tera 100 thùng mui bạt
Xe Tera 100 không chỉ được đánh giá cao về thiết kế ngoại thất. Mà thiết kế nội thất cũng là một điểm cộng mà nhà máy Daehan Motors đã dành cho dòng xe này.
Khi bước vào bên trong khoang Cabin có thể thấy hơi hướng của các dòng xe Kia Hàn Quốc. Cabin xe tera 100S khá rộng rãi và thoải mái với 2 chỗ ngồi. Xe được thiết kế tông màu chủ đạo là tông màu xám bạc và màu đen sang trọng như xe con. Ghế là ghế nỉ, và ghế lái Tera 100 thùng bạt có thể điều chinh lên xuống tùy theo thể trạng của người lái.

Bên cạnh đó, xe tải Tera 100 mui bạt được trang bị điều hòa 02 chiều, trợ lực lái điện nhẹ nhàng giúp tiết kiệm tới 6% nhiên liệu.
Cũng giống như hầu hết các dòng xe tải khác, xe Teraco được trang bị hệ thống giải trí bao gồm: Radio, cổng aux kết nối điện thoại. Loa được thiết kế 2 bên cánh cửa. Với một dòng xe tải nhỏ thì hệ thống loa xe Teraco 100 được đánh giá khá tốt. Để trải nghiệm quý khách hàng có thể ghé qua Showroom Tây Đô để cảm nhận thực tê.
Các núm quạt gió, núm điều chỉnh điều hòa, công tắc cũng được bố trí khá ngăn nắp và đẹp mắt.
=> Tham khảo: Xe tải 1 tấn có được vào thành phố Hà Nội
Tera 100 thùng bạt trang bị động cơ MITSUBISHI êm ái, mạnh mẽ
Đây là một điểm cộng lớn với một dòng xe tải nhỏ, khi xe tải Tera 100 thùng bạt sử dụng khối động cơ xăng Mitsubishi Nhật Bản cho công suất đạt 100 mã lực tại vòng tua 6,000 vòng/phút. Tiêu chuẩn khí thải Euro 4, kết hợp với hộp số 5 cấp MR513 vận hành êm ái – bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu.

=> Xem thêm: bằng c lái được xe gì?
Thông số kỹ thuật chi tiết xe tải Tera 100 thùng bạt
| STT | Thông số kỹ thuật | Đơn vị tính | Thùng bạt | Thùng bạt đóng từ thùng lửng |
| 1 | Thông số chung | |||
| Trọng lượng bản thân | Kg | 1090 | 1180 | |
| Phân bố: | ||||
| – Cầu trước | Kg | 550 | 570 | |
| – Cầu sau | Kg | 540 | 610
|
|
| Tải trọng cho phép chở | Kg | 970 | 900 | |
| Số người cho phép chở | Người | 02 | 02 | |
| Trọng lượng toàn bộ | Kg | 2190 | 2210 | |
| Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao | mm | 4820 x 1710x 2370 | 4830 x 1700x 2370 | |
| Kích thước lòng thùng hàng | mm | 2800 x 1600x 1300/1540 | 2800 x 1600x 1170/1540 | |
| Khoảng cách trục | mm | 2900 | 2900 | |
| Vệt bánh xe trước/sau | mm | 1360/1360 | 1360/1360 | |
| Số trục | 2 | 2 | ||
| Công thức bánh xe | 4 x 2 | 4 x 2 | ||
| Loại nhiên liệu | Xăng | Xăng | ||
| 2 | Động cơ | |||
| Nhãn hiệu động cơ | 4G13S1 | 4G13S1 | ||
| Loại động cơ | Xăng, 4 kì, 4 xy lanh thẳng hàng | Xăng, 4 kì, 4 xy lanh thẳng hàng | ||
| Thể tích | 1299 cm3 | 1299 cm3 | ||
| Công suât lớn nhất/ tốc độ quay | 68 kW/ 6000v/ph | 68 kW/ 6000v/ph | ||
| 3 | Lốp xe | |||
| Số lượng lốp trên trục | 02/04 | 02/04 | ||
| Lốp trước/lốp sau | 175/70R14 | 175/70R14 | ||
| 4 | Hệ thống phanh | |||
| Phanh trước/ Dẫn động | Phanh đĩa /Thuỷ lực, trợ lực chân không | Phanh đĩa /Thuỷ lực, trợ lực chân không | ||
| Phanh sau/ Dẫn động | Tang trống /Thuỷ lực trợ lực chân không | Tang trống /Thuỷ lực trợ lực chân không | ||
| Phanh tay/ Dẫn động | Tác động lên tang trống 02 bánh sau /Cơ khí | Tác động lên tang trống 02 bánh sau /Cơ khí | ||
| 5 | Hệ thống lái | |||
| Kiểu hệ thống lái/ Dẫn động | Cơ khí trợ lực điện | Cơ khí trợ lực điện |
=> Tham khảo: các loại biển báo cấm xe tải mới nhất hiện nay
