Tera 100 thùng kín là một lựa chọn không thể hoàn hảo hơn dành cho cá nhân hoặc doanh nghiệp kinh doanh vận chuyển cần một chiếc xe tải nhẹ dưới 1 tấn để bảo quản hàng hoá tốt, tránh các tác hại ngoại cảnh như thời tiết xấu hay môi trường. Ngay bây giờ, Đại lý Teraco Tây Đô sẽ giới thiệu đến quý khách hàng dòng sản phẩm xe tải Tera 100 thùng kín phiên bản cao cấp inox có cửa hông.

Giá xe tải Tera 100 thùng kín mới nhất
Ô tô Tây Đô xin thông báo tới quý các bác tài giá xe tera 100 thùng kín cập nhật mới nhất hiện nay là: 245.000.000 VNĐ ( đã bao gồm VAT 10%)
Ngoài ra, các bác tài cần chuẩn bị thêm khoảng 10.000.000 VNĐ để làm thủ tục ĐKĐK cho xe.
Tera 100 thùng kín với thiết kế hiện đại, dẫn đầu xu hướng
Về mẫu mã thiết kế, thì xe tải Tera100 thùng kín luôn được đánh giá là dòng sản phẩm có thiết kế đẹp mắt nhất trong phân khúc xe tải dưới 1 tấn. Điều này đã được khẳng định bởi chính những khách hàng đã sử dụng xe. Cũng như những chuyên gia sản xuất, lắp ráp xe tải nhẹ tại Việt Nam. Bên cạnh đó Daehan Motors là một tập đoàn sản xuất và lắp ráp xe đến từ Hàn Quốc. Mà như mọi người đã biết thì các sản phẩm đến từ Hàn Quốc. Ngoài chất lượng thì cũng rất được chú trọng về kiểu dáng, thiết kế.

Tera 100 thùng kín được thiết kế trau chuốt, tỉ mỉ từ cụm đèn pha halogen siêu sáng giống như của xe con. Đến mặt ca lăng được gắn logo Daehan ở giữa và được mạ crom toàn bộ tạo nên điểm nhấn của chiếc xe. Bên cạnh đó lưới tản nhiệt và cặp đèn sương mù cũng được lắp đặt một cách rất vừa vặn ở mặt cản phía trước. Kèm theo đó là các đường gân được nhấn nhá vô cùng hợp lý tạo lên sự mềm mại cho xe. Tổng thể đã đem đến cho xe tải Teraco 100 một vẻ ngoài vừa khỏe khoắn, vừa sang trọng mà cũng rất nhẹ nhàng.

=> Tìm hiểu kỹ hơn: xe tải teraco của nước nào
Nội thất xe tải Tera 100 thùng kín
Ngoài thiết kế ngoại thất đẹp mắt, Tera 100 cũng được đánh giá cao về trang bị và thiết kế nội thất. Với xu hướng xe hơi hóa, xe tải Tera 100 thùng kín đem lại cho người sử dụng, cảm giác như đang ở trên một chiếc xe du lịch vậy. Thiết kế cabin xe sử dụng 2 tông màu chủ đạo là màu xám bạc và đen. Cabin xe Tera khá rộng rãi và thoải mái với 2 chỗ ngồi. Xe sử dụng ghế nỉ được thiết kế ôm lưng. Ghế lái có thể điều chỉnh lên xuống tùy theo thể trạng của người lái.

Bên cạnh đó Tera 100 thùng kín còn được trang bị điều hòa 02 chiều, trợ lực lái điện nhẹ nhàng giúp tiết kiệm tới 6% nhiên liệu.
Cũng giống như hầu hết các dòng xe tải khác, Tera 100 được trang bị hệ thống giải trí bao gồm: Radio, cổng aux kết nối điện thoại. Loa được thiết kế 2 bên cánh cửa. Với một dòng xe tải nhỏ thì hệ thống loa xe Tera 100s được đánh giá khá tốt. Để trải nghiệm quý khách hàng có thể ghé qua Showroom Tây Đô để cảm nhận thực tế.
Thiết kế thùng Tera 100 thùng kín
Xe tải Thùng kín thường được sử dụng để vận chuyển hàng hóa cần sự bảo quản, khô ráo, tránh các tác động của môi trường (hàng tạp hóa, đồ khô, giấy,…)
Với sản phẩm Teraco 100, Ô tô Tây Đô đã phối hợp với nhà máy Daehan Motors để tạo ra các sản phẩm chất lượng, và tiện dụng nhất. Đặc biệt phiên bản xe tera 100 thùng kín tại ô tô Tây Đô được làm hoàn toàn bằng Inox. Bên cạnh đó được thiết kế cửa hông tiện lợi trong việc bốc dỡ, vận chuyển hàng hóa.


=> Tham khảo thêm: Xe tải 1 tấn có được vào thành phố Hà Nội
Xe Tera 100 thùng kín được cấu tạo gồm:
- Thành vách sử dụng inox 201, 304 tùy thuộc vào nhu cầu khách hàng với độ dày 1 ly
- Khung xương làm từ thép kẽm, hộp 4×4
- Sàn là thép kẽm 2 ly với 2 loại, sản phẳng và sàn sóng tùy thuộc nhu cầu khách hàng
- Xe có thiết kế cửa hông ở bên phụ
- Bên trong thùng có lắp đặt đèn trần


=> Tham khảo: các loại biển cấm xe tải mới nhất hiện nay
Xe tải Tera100 thùng kín trang bị động cơ MITSUBISHI êm ái, mạnh mẽ
Cảm nhận sức mạnh vượt trội sau tay lái với khối động cơ xăng Mitsubishi với công suất đạt 100 mã lực tại vòng tua 6,000 vòng/phút. Tiêu chuẩn khí thải Euro 4, kết hợp với hộp số 5 cấp MR513 vận hành êm ái –bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu. Tera 100 thùng kín là dòng xe tải 1 tấn nhẹ duy nhất trên thị trường được trang bị động cơ MITSUBISHI.

Thông số kỹ thuật chi tiết Tera 100 thùng kín
| STT | Thông số kỹ thuật | Đơn vị tính | Thùng kín |
| 1 | Thông số chung | ||
| Trọng lượng bản thân | Kg | 1110 | |
| Phân bố: | |||
| – Cầu trước | Kg | 550 | |
| – Cầu sau | Kg | 560 | |
| Tải trọng cho phép chở | Kg | 950 | |
| Số người cho phép chở | Người | 02 | |
| Trọng lượng toàn bộ | Kg | 2190 | |
| Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao | mm | 4820x1700x2370 | |
| Kích thước lòng thùng hàng | mm | 2800x1580x1540 | |
| Khoảng cách trục | mm | 2900 | |
| Vệt bánh xe trước/sau | mm | 1360/1360 | |
| Số trục | 2 | ||
| Công thức bánh xe | 4 x 2 | ||
| Loại nhiên liệu | Xăng | ||
| 2 | Động cơ | ||
| Nhãn hiệu động cơ | 4G13S1 | ||
| Loại động cơ | Xăng, 4 kì, 4 xy lanh thẳng hàng | ||
| Thể tích | 1299 cm3 | ||
| Công suât lớn nhất/ tốc độ quay | 68 kW/ 6000v/ph | ||
| 3 | Lốp xe | ||
| Số lượng lốp trên trục | 02/04 | ||
| Lốp trước/lốp sau | 175/70R14 | ||
| 4 | Hệ thống phanh | ||
| Phanh trước/ Dẫn động | Phanh đĩa /Thuỷ lực, trợ lực chân không | ||
| Phanh sau/ Dẫn động | Tang trống /Thuỷ lực trợ lực chân không | ||
| Phanh tay/ Dẫn động | Tác động lên tang trống 02 bánh sau /Cơ khí | ||
| 5 | Hệ thống lái | ||
| Kiểu hệ thống lái/ Dẫn động | Cơ khí trợ lực điện |
=> Có thể bạn quan tâm: bằng c lái được xe bao nhiêu tấn?
