TERA 350 – một mẫu xe tải 3.5 tấn tiếp theo được nhà máy Daehan Motors tung ra thị trường sau sự thành công trước đó của người đàn anh Tera 345sl. Xe tải Tera350 với thiết kế chiều dài thùng nhỏ hơn Tera345sl là 5m, đáp ứng nhu cầu vận chuyển phổ thông hơn của khách hàng hiện nay. Kế thừa hoàn toàn những ưu điểm vượt trội từ đàn anh TERA 345SL, TERA 350 được kỳ vọng sẽ làm nên chuyện trong phân khúc xe tải thùng dài 5m trên thị trường.
Giá xe tải Tera 350 mới nhất Tháng 10/2026

Giá xe tera 350 được nhà máy Daehan Motors niêm yết trên thị trường mới nhất hiện nay, chi tiết như sau:
| ✅ Tera 350 Chassis | 433.000.000 VNĐ |
| ✅ Tera 350 thùng bạt ( Nhà máy) | 478.000.000 VNĐ |
| ✅ Tera 350 thùng kín ( Nhà máy ) | 480.000.000 VNĐ |
| ✅ Tera 350 thùng bạt ( VTL) | 485.000.000 VNĐ |
| ✅ Tera 350 thùng kín ( VTL) | 485.000.000 VNĐ |
| ✅ Tera 350 thùng tập lái ( VTL) | 498.000.000 VNĐ |
| ✅ Tera 350 thùng chở lợn | 545.000.000 VNĐ |
Mức giá trên đã bao gồm phí VAT, tuy nhiên chưa bao gồm các chi phí khác (nếu có), thêm nữa giá bán ra có thể thay đổi ( tăng hoặc giảm) phụ thuộc vào tình hình thị trường chung.
Để Tera350 có thể lăn bánh, quý khách cần bỏ thêm khoảng 19.000.000 VNĐ để làm thủ tục đăng ký đăng kiểm cho xe.
Liên hệ ngay: 0983.99.55.96 để biết được giá chính xác nhất của sản phẩm.
TERA 350 VỚI THIẾT KẾ THÙNG DÀI ĐA DỤNG – TẢI TRỌNG TỐI ƯU
Xe tải Tera 350 với đa dạng các phiên bản thùng được làm từ chất liệu cao cấp nhất chỉ có tại đại lý Ô tô Tây Đô chúng tôi:
- Thùng lửng: thích hợp để vận chuyển các hàng hóa như nội thất, nguyên vật liệu, chở hoa, rau củ quả…
- Tera 350 thùng bạt: là loại thùng được đa số khách hàng ưa chuộng và lựa chọn nhiều nhất vì tính đa dụng, giúp vận chuyển đa dạng các loại hàng như tiêu dùng, thực phẩm, rau củ quả…

- Tera 350 thùng kín: vận chuyển các loại hàng hóa cần sự bảo quản, khô ráo, tránh được các tác động của môi trường (hàng tạp hóa, đồ khô, giấy,…

Kích thước thùng xe tải 3.5 tấn Tera 350 thùng bạt: 4.890 x 2.000 x 1.950 mm, được thiết kế với việc mở 5 bửng. Thành bửng và vách đều được ốp inox. Chống ô xy hóa và độ bền bỉ cao
Kích thước thùng xe tải Tera 350 thùng kín: 4.890 x 2.000 x 1.940 mm. Thùng xe được làm hoàn toàn từ Inox, với các gân chịu lực ở thành thùng. Cánh cửa được sử dụng các gioăng cao su bọc viền, bảo vệ thùng, tránh nước mưa. Khóa thùng dạng khóa container, vô cùng chắc chắn và dễ dàng đóng mở thùng.

Xe tải Tera 350 thùng kín cũng được trang bị cửa hông ở bên phụ giúp dễ dàng cho việc bốc dỡ hàng hóa.
=>Tham khảo: Các loại biển báo cấm xe tải mới nhất
Xe tải 3.5 tấn Tera350 có thiết kế ngoại thất trẻ trung, hiện đại
Kế thừa hoàn toàn kiểu dáng thiết kế của đàn anh xe tải Tera 345SL. Xe tải Tera 350 tiếp tục sở hữu kiểu dáng được thiết kế hiện đại, tiện nghi. Xe được thiết kế đầy sang trọng và tinh tế với cabin kiểu đầu vuông, cứng cáp. Mặt kính chắn gió rộng, giúp tầm quan sát của tài xế lớn hơn. Đảm bảo an toàn khi di chuyển. Mặt ca lăng được mạ crom với logo Daehan được gắn ở chính giữa. Đặc biệt Tera 350 sở hữu cặp đèn pha Halogen, với kích thước lớn. Tăng khả năng chiếu sáng cho xe. Kèm với đó là cụm đèn sương mù đảm bảo cho các tài xé di chuyển an toàn trong mọi cung đường, hay thời tiết xấu, nhiều sương mù.

Ngoài ra xe tải Teraco còn được sở hữu hệ thống gương đa dạng. Với cụm gương chiếu hậu bản rộng, bao quát phía đuôi xe. kèm với đó là gương cầu được trang bị phía đầu xe. Giúp các bác tài quan sát dễ dàng, đồng thời tăng độ an toàn khi di chuyển cũng như đỗ, đậu xe.
Thiết kế nội thất sang trọng, tiện nghi của XE TẢI TERA 350
Teraco 350 được thiết kế với 03 chỗ ngồi. Khoang cabin vô cùng rộng rãi. Được sắp xếp thông minh, và vô cùng tiện nghi.

Xe tải 3.5 tấn Tera 350 được trang bị ghế nỉ, bản rộng với thiết kế ôm lưng. Và có thể ngả 45 độ, có thể điều chỉnh ghế phù hợp với thể trạng của người lái xe. cho người dùng cảm giác thoải mái khi di chuyển trên đường. Trang bị điều hòa 02 chiều tiêu chuẩn theo xe. Màn hình 7inch kết hợp camera lùi, Tera350 giúp các bác tài lùi xe dễ dàng và an toàn hơn. Xe còn được trang bị vô lăng 4 chấu, gật gù. Ngoài ra, xe cũng được trang bị cửa kính điện vô cùng tiện dụng. Kèm theo đó là khóa điện điều khiển từ xa chính hãng. Giúp dễ dàng đóng mở cửa.
=> Tham khảo: so sánh đánh giá xe tải Tera 350 và Jac N350| Phân khúc xe tải 3.5 tấn
XE TẢI TERA 350 – ĐỘNG CƠ MẠNH MẼ – VẬN HÀNH ÊM ÁI

Xe tải 3.5 tấn TERA 350 sở hữu khối động cơ ISUZU công nghệ Nhật Bản. Đáp ứng tiêu chuẩn khí thải EURO4. Loại máy dầu 4 xy-lanh, dung tích 2.771 lít. Có turbo tăng áp, hướng tới tính bền và tiết kiệm nhiên liệu. Thông qua hộp số sàn 5 cấp LC5T28ZB2Q07 đầy ưu việt, xe vận hành, sang số chính xác và mượt mà. TERA350 được thiết kế với công suất 106 mã lực tại 3.400 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 257 Nm tại 2.000 vòng/phút. Xe đạt lực kéo tối đa ở vòng tua máy thấp, giúp giảm tiêu hao nhiên liệu.
Đặc biệt Tera 350 còn được trang bị hệ thống phanh khí xả. Hỗ trợ phanh an toàn hơn khi đổ đèo, xuống dốc. Bên cạnh đó cũng đảm bảo an toàn, tăng tuổi thọ của phanh chính
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI TERACO 3.5 TẤN TERA 350
| KÍCH THƯỚC | THÙNG MUI BẠT | THÙNG KÍN | |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | mm | 6.720 x 2.140x 3.080 | 6.590 x 2.050 x 2.340 |
| Kích thước khoang chở hàng
(DxRxC) |
mm | 4.890 x 2.000 x 650/ 1.950 | 4.890 x 2.000 x 1.940 |
| Vệt bánh trước / sau | mm | ||
| Chiều dài cơ sở | mm | ||
| Khoảng sáng gầm xe | mm | ||
| KHỐI LƯỢNG | |||
| Khối lượng bản thân | kg | 3450 | 3415 |
| Tải trọng hàng hóa | kg | 3490 | 3490 |
| Khối lượng toàn bộ | kg | 7135 | 7100 |
| Số chỗ ngồi | Chỗ | 03 | |
| ĐỘNG CƠ | |||
| Tên động cơ | ISUZU – JE493ZLQ4 | ||
| Loại động cơ | Diesel, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng chất lỏng | ||
| Dung tích xi lanh | cc | 2.771 | |
| Công suất cực đại | Ps/vòng/phút | 106/3400 | |
| Mô men xoắn cực đại | Nm/vòng/phút | 257/2000 | |
| HỘP SỐ | |||
| Kiểu hộp số | Số sàn, 5 số tiến,1 số lùi | ||
| Tỷ số truyền hộp số | ih 1: 4.714, ih 2: 2.513, ih 3: 1.679, ih 4:1.000, ih 5: 0.784, iR: 4.497 | ||
| Tỷ số truyền cuối | 6.1 | ||
| KHUNG GẦM | |||
| HỆ THỐNG TREO | |||
| Trước | Phụ thuộc, nhíp lá(6 lá) , giảm chấn thủy lực | ||
| Sau | Phụ thuộc, nhíp lá( 9 nhíp chính 5 nhíp phụ ), giảm chấn thủy lực | ||
| HỆ THỐNG PHANH | |||
| Phanh chính | Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không | ||
| Trước/ sau | Tang trống | ||
| Phanh phụ | Phanh khí xả | ||
| lốp xe trước/sau | 7.00 -16LT | ||
| Lốp xe dự phòng | 1.0 | ||
| TRANG THIẾT BỊ TIÊU
CHUẨN |
|||
| Hệ thống giải trí | Màn hình 7 inch, kết hợp camera lùi, cổng USB | ||
| Loại vô lăng | Vô lăng gật gù | ||
| Cửa sổ | Chỉnh điện | ||
| Khóa cửa | Khóa điện điều khiển từ xa | ||
| Chất liệu ghế ngồi | Nỉ cao cấp | ||
| Điều hòa cabin | Điều hòa 2 chiều trang bị theo xe | ||
