Trong thị trường xe tải nhẹ hiện nay, hai dòng xe tải 1 tấn có tiếng vang nhất bây giờ là Tera Star và Thaco Towner 800A 990kg nổi bật với những đặc điểm riêng biệt, phù hợp với nhu cầu sử dụng khác nhau. Trong bài viết này của Ô tô Tây Đô chúng tôi, chúng ta cùng đi so sánh chi tiết hai mẫu xe này, từ thiết kế, nội thất, động cơ đến hệ thống an toàn. Sự so sánh này sẽ giúp các bác tài hiểu rõ hơn về ưu nhược điểm của từng loại xe, từ đó đưa ra quyết định chọn lựa phù hợp nhất cho nhu cầu vận chuyển của mình.
Đánh giá ngoại thất của xe tải Tera Star và Thaco Towner 800A
Xe tải Tera Star sở hữu kiểu dáng có ấn tượng không ?

TERA STAR, với thiết kế kế thừa từ người tiền nhiệm TERA 100, đã được nâng cấp đáng kể, đặc biệt là ở phần mặt ca lăng và lưới tản nhiệt. Thiết kế hình chữ X của nó gợi nhớ đến các mẫu xe sang trọng của Lexus.
Mặt ca lăng của TERA STAR được cấu tạo nhiều lớp, với các chi tiết mạ crom sáng bóng, tạo vẻ thu hút. Logo của Daehan nổi bật ở giữa, và logo GDI màu đỏ nằm bên cạnh là một điểm nhấn nhỏ nhưng tinh tế, phản ánh sự chăm chút của các kỹ sư thiết kế.
Chiếc xe tải TERA STAR được trang bị đèn pha Halogen projector có khả năng chiếu sáng xa tới 150m, cùng với đèn sương mù hỗ trợ tầm nhìn và cải thiện khả năng điều khiển trong điều kiện thời tiết xấu như sương mù. Hệ thống đèn còn có tính năng điều chỉnh độ cao của beam trong khi di chuyển.
Gương chiếu hậu của xe được thiết kế tương tự như xe con, được sơn cùng màu với cabin, tạo sự đồng bộ và hài hòa cho phần đầu xe.
Xe tải Thaco Towner 800A sở hữu kiểu dáng có ấn tượng không ?

Thaco Towner 800A kết hợp hài hòa giữa các đường nét hiện đại và cổ điển sang trọng. Đèn chiếu hậu, một trong những trang bị an toàn quan trọng của xe, được thiết kế ở đuôi xe và hướng về phía sau, giúp các lái xe khác dễ dàng ước lượng kích cỡ và hình dáng của xe bạn. Đồng thời, đèn hậu cũng giúp các phương tiện khác nhận diện xe của bạn trong điều kiện thời tiết xấu.
Đèn pha Halogen của Thaco Towner 800A có cường độ chiếu sáng cao, đảm bảo khả năng chiếu sáng tốt. Gương xe có thiết kế tinh tế với góc quan sát rộng, giúp người lái dễ dàng nhận diện xe vượt lên để nhường đường, giảm thiểu nguy cơ bị bất ngờ khi xe khác vượt qua. Thêm vào đó, đèn sương mù được bố trí trên cản trước giúp quan sát khoảng cách phía sau, từ đó đưa ra các quyết định như nhập làn, chuyển làn hay rẽ hướng một cách an toàn.
Đánh giá nội thất của xe tải Tera Star và Thaco Towner 800A
Nội thất khoang cabin của Tera Star có những gì?

Nội thất của xe tải Tera Star thực sự là một điểm cộng lớn. Với không gian rộng rãi và cabin được thiết kế sang trọng, Tera Star mang đến cảm giác giống như một chiếc xe du lịch hạng sang.
Mặt taplo của xe có thiết kế góc cạnh với đường viền dập nổi, tạo nên vẻ ngoài mạnh mẽ. Xe được trang bị điều hòa hai chiều tiêu chuẩn, đảm bảo sự thoải mái trong mọi điều kiện thời tiết. Vô lăng trợ lực điện nhẹ nhàng và linh hoạt, giúp việc điều khiển xe trở nên dễ dàng hơn. Ghế xe có thiết kế thể thao, ôm lưng và có thể điều chỉnh độ ngả lưng cũng như di chuyển lên xuống, phù hợp với nhu cầu của người lái, mang lại cảm giác thoải mái cho những chuyến đi dài. Người dùng có thể chọn giữa ghế da và ghế nỉ cao cấp.
Một điểm nhấn mới trong thiết kế nội thất của Tera Star là bệ tỳ tay trung tâm tiện lợi, tương tự như các mẫu xe du lịch cao cấp.
Đồng hồ taplo được thiết kế tinh tế, với hệ thống đèn nền và thông số hiển thị rõ ràng, giúp người lái dễ dàng theo dõi trong khi vận hành xe.
Tera Star còn được trang bị màn hình cảm ứng 7 inch kết hợp với camera lùi, rất tiện lợi để đảm bảo an toàn khi lùi xe.
Ngoài ra, Tera Star cũng đi kèm với khóa điện điều khiển từ xa có phạm vi lên tới 50m và cửa sổ chỉnh điện Auto 1 chạm, giúp việc đóng mở cửa kính trở nên dễ dàng hơn.
Xe tải Thaco Towner 800A trang bị nội thất gì?

Cabin của xe Thaco Towner 800A được thiết kế nhỏ gọn và sơn tĩnh điện ED toàn phần. Xe trang bị vô lăng ba chấu chắc chắn theo phong cách thể thao, phù hợp với không gian cabin, giúp việc lái xe trở nên nhẹ nhàng, linh hoạt và chính xác. Hơn nữa, thiết kế này còn góp phần tiết kiệm khoảng 6% nhiên liệu.
Đồng hồ hiển thị được thiết kế để hỗ trợ tối đa việc theo dõi các thông số và trạng thái hoạt động của xe. Phối màu sắc và cách sắp xếp các chữ số, biểu tượng rõ ràng giúp tài xế dễ dàng kiểm soát và theo dõi tình trạng xe trong quá trình vận hành.
Đánh giá về thùng của xe tải Tera Star với Thaco Towner 800A
Thiết kế thùng hàng của xe Tera Star ra sao?

Được nâng cấp đáng kể từ phiên bản tiền nhiệm Tera 100, xe tải Tera Star của Daehan Motors có kích thước thùng hàng rộng rãi hơn, cụ thể là 3.060 x 1.510 x 375 (mm). Giống như các mẫu xe tải khác trên thị trường, Tera Star cũng được trang bị đầy đủ các loại thùng hàng chuyên dụng tiên tiến nhất hiện nay, bao gồm thùng lửng, thùng kín, thùng bạt, và thùng cánh chim.
Xe tải Thaco Towner 800A được thiết kế thùng hàng ra sao?

Xe tải Thaco Towner 800A được nhà máy Thaco trang bị chiều dài lọt lòng thùng hàng là 2m2.
=>Rõ ràng ở phần so sánh này thì Tera Star (3m) có kích thước lọt lòng thùng hàng ấn tượng hơn rất nhiều so với Thaco Towner 800A ( 2.2m).
Đánh giá sức mạnh động cơ xe tải Tera Star và Thaco Towner 800A
Loại động cơ gì được trang bị ở dòng Tera Star?

Tera Star trang bị động cơ GDI-DVVT 1.5L, tích hợp công nghệ phun xăng trực tiếp vào buồng đốt (GDI) và van biến thiên (DVVT). Động cơ này mang lại công suất mạnh mẽ và hiệu quả tiết kiệm nhiên liệu cao.
Động cơ GDI (Gasoline Direct Injection) là công nghệ phun nhiên liệu trực tiếp vào buồng đốt, được phát triển bởi các nhà sản xuất xe Nhật Bản như Mitsubishi, Suzuki, Toyota, Nissan, cùng với các nhà sản xuất xe Hàn Quốc và Bosh.
Xe còn được trang bị hộp số sàn 5 cấp với 5 số tiến và 1 số lùi, có tỷ số truyền lớn nhất trong phân khúc. Sự kết hợp giữa động cơ mạnh mẽ và mô-men xoắn cao giúp Tera Star đạt khả năng tăng tốc nhanh, vượt chướng ngại vật tốt và kéo tải hiệu quả.
Xe Thaco Towner 800A dùng loại động cơ nào?

Xe tải 1 tấn Thaco Towner 800A phiên bản máy xăng được trang bị động cơ Shineray SWB11M với hệ thống phun xăng điện tử, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5, thân thiện với môi trường và tiết kiệm nhiên liệu.
Động cơ có dung tích xy-lanh 1.051cc, sản sinh công suất lên tới 61 mã lực tại 5.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại đạt 85 Nm tại 3.200 vòng/phút.
Hộp số của xe là loại MR508A29, được làm từ vật liệu hợp kim nhôm, giúp cải thiện khả năng tản nhiệt và giảm tải trọng lên khung xe.
Đánh giá hệ thống an toàn giữa xe Tera Star giữa Thaco Towner 800A
Tính năng an toàn được trang bị cho xe tải Tera Star có những gì?

Hệ thống treo trước của xe tải 1 tấn Tera Star sử dụng kiểu treo độc lập Macpherson, giúp xe vận hành mượt mà và linh hoạt, đồng thời cải thiện khả năng bám đường, nhất là trong những điều kiện đường xá khắc nghiệt. Hệ thống treo sau của Tera Star là loại 6 lá nhíp, trong khi phiên bản Tera Star + có 8 lá nhíp, kết hợp với giảm chấn thủy lực để đảm bảo khả năng chịu tải tốt và hoạt động ổn định.
Ngoài ra, xe tải Tera Star được trang bị hệ thống phanh ABS 4 bánh, giúp ngăn ngừa tình trạng khóa bánh khi phanh gấp đột ngột. Điều này giữ cho xe ổn định hơn và giảm thiểu trượt khi phanh khẩn cấp. Hệ thống cân bằng lực phanh EBD phân phối lực phanh hiệu quả đến từng bánh xe, tùy thuộc vào tải trọng, giúp rút ngắn khoảng cách phanh.
Đặc biệt, xe cũng có hệ thống cảm biến lùi, tăng cường an toàn cho người lái khi thực hiện các thao tác lùi xe.
Thaco Towner 800A có những hệ thống an toàn nào?

Xe tải 1 tấn Thaco Towner 800A trang bị hệ thống treo trước độc lập với lò xo và giảm chấn thủy lực. Phanh trước là loại phanh đĩa.
Hệ thống treo sau sử dụng nhíp lá kết hợp với giảm chấn thủy lực, trong khi phanh sau là loại tang trống. Cơ cấu điều chỉnh lực phanh theo tải trọng giúp phân bổ lực phanh hợp lý, cải thiện hiệu suất phanh khi chở hàng.
Xe sử dụng lốp chịu tải tốt với kích thước vỏ trước 5.50-13 (gai suôi) và vỏ sau 5.50-13 (gai ngang). Vết bánh xe trước và sau là 1.285/1.290mm, nâng cao hiệu suất vận hành và đảm bảo độ an toàn cao, mang lại cảm giác lái ổn định và êm ái. Hệ thống này còn giúp tiết kiệm khoảng 3% nhiên liệu tiêu hao.
Cầu sau của xe tải Thaco Towner 800A là loại cầu chủ động được làm bằng thép chắc chắn, nâng cao khả năng chịu tải của xe.
Bảng giá tham khảo so sánh xe tải Tera Star và Thaco Towner 800A
Giá xe tải Tera Star tham khảo mới nhất hiện nay

Giá xe tải Tera Star được nhà máy Daehan Motors công bố mới nhất ngày 04/08/2024
| Tera Star thùng lửng | 254.000.000 VNĐ |
| Tera Star Thùng bạt lửng mở bửng | 267.000.000 VNĐ |
| Tera Star Thùng kín tiêu chuẩn | 269.000.000 VNĐ |
| Tera Star Thùng kín Composite | 278.000.000 VNĐ |
| Tera Star Thùng cánh chim | 280.500.000 VNĐ |
Giá xe Thaco Towner 800A cập nhật mới nhất 2024

Ô tô Tây Đô gửi tới quý các bác tài bảng giá tham khảo của Thaco Towner 800A mới nhất 04/08/2024, như sau:
Giá xe Thaco Towner 800A thùng lửng: 225.000.000 VNĐ.
Giá xe tải Thaco Towner 800A thùng bạt: 240.000.000 VNĐ.
Giá xe tải Thaco Towner 800A thùng kín: 243.000.000 VNĐ.
Thông số kỹ thuật chi tiết của Tera Star
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI TERA STAR | |
| 1. Tera Star Thùng Lửng | |
| Khối lượng bản thân | |
| Tải trọng | 1350kg |
| Tổng tải | 970kg |
| Kích thước xe (DxRxC) mm | 49301635×2030 |
| Kích thước thùng hàng mm | 3060x1510x375 |
| 2. Tera Star Thùng Mui Bạt | |
| Khối lượng bản thân | 1330kg |
| Tải trọng | 990kg |
| Tổng tải | 2450kg |
| Kích thước xe (DxRxC) mm | 5120x1770x2370 |
| Kích thước thùng hàng mm | 3050x1610x1570/1180 |
| 3. Tera Star Thùng Kín | |
| Khối lượng bản thân | 1350kg |
| Tải trọng | 970kg |
| Tổng tải | 2450kg |
| Kích thước xe (DxRxC) mm | 5105x1700x2370 |
| Kích thước thùng hàng mm | 3050x1570x1540 |
| Số người cho phép chở | 2 |
| Khoảng sáng gầm xe | |
| Khoảng cách trục | 3200mm |
| Công thức bánh xe | 4×2 |
| Bán kính vòng quay tối thiểu | |
| Kiểu động cơ | Động cơ xăng |
| Loại động cơ | JL474QAK, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng |
| Dung tích xy lanh | 1499cm3 |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 |
| Đường kính & hành trình pít – tông | |
| Tỷ số sức nén | |
| Công suất lớn nhất/tốc độ quay | 80/6000Kw/fpm |
| Cỡ lốp trước/sau | 175/70R14 – 175/70R14 |
| Vết bánh xe trước/sau | |
| Hệ thống lái | Bánh răng – Thanh răng, Cơ khí trợ lực điện |
| Phanh chính | Phanh đĩa/tang trống, thủy lực, trợ lực chân không |
| Phanh đỗ | Cơ khí |
Thông số kỹ thuật chi tiết của Thaco Towner 800A
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | mm | 3.460 x 1.400 x 1.760 (Cab/C) |
| Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) | mm | 2.200 x 1.330 x 285 mm |
| Chiều dài cơ sở | mm | 2.010 |
| Vết bánh xe trước/sau | mm | 1.210 / 1.205 |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 170 |
| Khối lượng bản thân | kg | 750 (Thùng lửng) |
| Khối lượng chở cho phép | kg | 990 |
| Khối lượng toàn bộ | kg | 1870 |
| Số chỗ ngồi | 2 | |
| Tên động cơ | SWB11M | |
| Loại động cơ | Động cơ xăng, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, phun nhiên liệu điện tử đa điểm, làm mát bằng nước | |
| Dung tích xi lanh | cc | 1.051 |
| Đường kính x hành trình piston | mm | 65,5 x 78 |
| Công suất cực đại/ tốc độ quay | Ps/(vòng/phút) | 61 / 5.600 |
| Mô men xoắn/ tốc độ quay | Nm/(vòng/phút) | 85 / 3.200 |
| Ly hợp | Đĩa đơn, ma sát khô | |
| Hộp số | MR508A29 (Cơ khí, 05 số tiến, 01 số lùi) | |
| Tỷ số truyền | I1st= 3,652; I2nd= 1,948; I3rd= 1,432; I4th= 1,000; I5th= 0,795; IR= 3,466 | |
| Hệ thống phanh | Phanh thủy lực, 02 dòng, trợ lực chân không, (trước phanh đĩa, sau tang trống) | |
| Trước | Độc lập, lò xo trụ, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng | |
| Sau | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực | |
| Trước/ Sau | 5.00-12 | |
| Khả năng leo dốc | 29,5 | |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | 5 | |
| Tốc độ tối đa | 93 | |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 36 | |
| Trang bị cabin | Quạt gió Cabin, Radio FM/USB, mồi thuốc |
