Xe tải TERA245SL tải trọng 2.5 tấn thùng dài 6m3 là sản phẩm hoàn toàn mới của nhà máy Daehan Motors. Trước đó các dòng xe đàn anh Tera345Sl và Tera190SL cũng đã làm mưa làm gió và lọt Top 1 dòng xe bán chạy nhất thị trường trong phân khúc thùng dài 6m3. Trên cơ sở đó, nhà máy Daehan tiếp tục cho ra mắt phiên bản tải trọng 2,5 tấn với tên gọi Tera245Sl.
Báo giá lăn bánh xe tải 2.5 tấn Tera 245sl cập nhật mới nhất tháng 07/2026
Ô tô Tây Đô xin được gửi tới quý khách hàng giá xe tải Tera 245sl được nhà máy Daehan niêm yết mới nhất trên thị trường, chi tiết như sau:
| ✅ Tera245sl chassis | 471.000.000 VNĐ |
| ✅ Tera245sl thùng lửng | 511.000.000 VNĐ |
| ✅ Tera245sl thùng bạt tiêu chuẩn | 524.000.000 VNĐ |
| ✅ Tera245sl thùng kín tiêu chuẩn | 526.500.000 VNĐ |
Bảng giá trên đã bao gồm VAT, nhưng vẫn chưa bao gồm chi phí đăng ký đăng kiểm. Do đó, quý khách cần chuẩn bị thêm khoảng 20.000.000 VNĐ để hoàn thiện cho Teraco 245sl có thể lăn bánh hợp pháp.
Thiết kế ngoại quan xe tải TERA245SL


Cùng chung form dáng với dòng sản phẩm Tera190SL và Tera345SL, Tera245Sl có kiểu dáng cabin là dạng cabin đầu vuông, đặc trưng của các dòng xe Nhật Bản. Ưu điểm sẽ giúp tầm quan sát rộng, hạn chế điềm mù. Xe được trang bị cặp đèn pha 2 tầng halogen siêu sáng với 2 chế độ pha cos độc lập. Bên cạnh đó là cặp đèn sương mù giúp di chuyển dễ dàng hơn trong trường hợp thời tiết xấu.

Mặt ca lăng dạng thanh nan ngang được mạ crom sáng bóng, logo Daehan được gắn chính giữa mặt ca lăng tạo nên điểm nhấn phía đầu Cabin.

Xe tải Tera sử dụng cặp gương chiếu hậu bản lớn, kèm theo đó 1 gương cầu lồi soi đầu xe. Giúp các bác tài dễ dàng quan sát và dừng đỗ xe an toàn hơn.
Trên nóc cabin xe cũng đã được trang bị cặp đèn định vị. Khi bật vào buổi tối sẽ giúp các phương tiện khác dễ dàng nhận diện sự hiện hữu của xe trên đường.
Cabin lật góc 26 độ giúp dễ dàng và thuận lợi trong quá trình bảo trì, bảo dưỡng xe.
Nội thất xe tải TERA245SL

TERA245SL là dòng xe tải được trang bị nội thất hiện đại bậc nhất phân khúc xe tải 2.5 tấn.
Không gian cabin vô cùng rộng rãi với 3 chỗ ngồi. Ghế nỉ được thiết kế ôm lưng và có thể ngả 45 độ thoải mái. Ghế lái xe còn có thể di chuyển lên xuống tuỳ theo thể trạng người lái. Xe được trang bị khoá điện điều khiển từ xa kết hợp với cửa kính chỉnh điện giúp tài xế thuận tiện hơn trong quá trình vận hành xe.


Xe được trang bị tay lái gật gù và trợ lực thuỷ lực, tạo cảm giác lái xe nhẹ nhàng và chuẩn xác, giúp xe dễ dàng di chuyển trên mọi cung đường.
Bên cạnh đó các trang thiết bị hiện đại: Cụm đồng hồ trung tâm, điều hoà 02 chiều tiêu chuẩn theo xe, hệ thống giải trí cơ bản, gạt tàn, hộc đựng tài liệu. Đặc biệt xe cũng đã được trang bị 1 màn hình androi 7 inch tích hợp camera lùi vô cùng tiện dụng.
Thiết kế thùng xe tải TERA245SL

TERA245SL được thiết kế với thùng dài 6m3 và tải trọng là 2,5 tấn phù hợp với các mặt hàng dài, cồng kềnh như: ống nước, thép, bồn nước…
Xe có đầy đủ các phiên bản: thùng lửng, thùng bạt, thùng kín… phù hợp với đa dạng hàng hoá của khách hàng.

Hệ thống khung gầm xe tải TERA245SL

Khung sườn xe được sử dụng thép chịu lực giúp xe hoạt động chắc chắn và an toàn
Xe sử dụng lốp casumina có xăm với kích thước 7.00-16LT
Hệ thống phanh trước, sau là phanh tang trống. Đặc biệt xe cũng đã được trang bị hệ thống phanh khí xả hỗ trợ phanh khi xuống dốc, đảm bảo an toàn và tăng tuổi thọ phanh chính, tận dụng tối đa hiệu quả vận hành của xe.
Treo trước là 6 nhíp lá cùng thụt giảm chấn. Treo sau với nhíp 2 tầng, với 9 lá nhíp chính và 5 lá nhíp phụ cùng với giảm chấn thuỷ lực. Giúp tăng khả năng chịu tải cho xe.
Động cơ xe tải 2.5 tấn Tera 245sl

Xe TERA245SL trang bị động cơ ISUZU JE493ZLQ5 Nhật Bản. Động cơ được trang bị turbo tăng áp giúp động cơ đạt công suất lớn và giảm tiêu hao nhiên liệu.
Dung tích: 2.8L
Công suất cực đại 116PS
Momen xoắn 285 N.m tại vòng tua 2800 vòng/ phút
Đặc biệt động cơ đã được sử dụng công nghệ xử lý khí thải SCR đạt tiêu chuẩn Euro 5
Kết hợp với đó là hộp số 5 cấp LC5T28ZB2Q07, vận hành êm ái giúp sang số chính xác, mượt mà.
Thông số kỹ thuật xe tải 2.5 tấn TERA245SL
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT | TERA245SL | |||
| HẠNG MỤC | Đơn vị | |||
| Kích thước
|
Tổng thể | Chiều dài | mm | 7890 |
| Chiều rộng | mm | 2050 | ||
| Chiều cao | mm | 2385 | ||
| Chiều dài cơ sở | mm | 4500 | ||
| Vệt bánh xe | Trước/sau | mm | 1660/1590 | |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 200 | ||
| Trọng lượng
|
Trọng lượng bản thân | kg | 2320 | |
| Trọng lượng toàn bộ | kg | 6100 | ||
|
Động cơ
|
Kiểu động cơ | ISUZU- JE493ZLQ5 | ||
| Loại động cơ | Diesel, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng, tăng áp | |||
| Dung tích xy lanh | 2771 | |||
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro | 5 | ||
| Dung dịchk xử lý khí thải | Urê | |||
| Đường kính và hành trình pit tông | 93×102 | |||
| Công suất cực đại | 116/3200 | |||
| Momen xoắn cực đại | 285/2000 | |||
| Loại nhiên liệu | Diesel | |||
| Dung tích thùng nhiên liệu | 120 | |||
| Hộp số và truyền động
|
Kiểu hộp số | Số sàn 5 số tiến 1 số lùi | ||
| Tỷ số truyền hộp | ih1: 4.717, ih2: 2.513, ih3: 1.679, ih4: 1.000, ih5: 0.784, ỉ: 4.497 | |||
| Tỷ số truyền cuối | 6.142 | |||
| Đông lực học
|
Khả năng leo dốc lớn nhất | 31.1 | ||
| Tốc độ tối đa | 91 | |||
| Bán kính quay vòng tối thiểu | 9.5 | |||
| Khung gầm
|
Hệ thống treo
|
Trước | Phụ thuộc, nhíp lá (số lá nhíp 06)/ giảm chấn thuỷ lực | |
| Sau | Phụ thuộc, nhíp lá (Số lá nhíp 09+05)/ giảm chấn thuỷ lực | |||
| Hệ thống phanh
|
Phanh chính | Thuỷ lực 2 dòng, trợ lực chân không | ||
| Trước/sau | Tang trống/ tang trống | |||
| Phanh phụ | Phanh khí xả | |||
| Lốp xe
|
Trước | 7.00-16 | ||
| Sau | 7.00-16 | |||
| Lốp dự phòng | 1 | |||
| Trang bị
|
Ngoại thất
|
Lưới tản nhiệt | Mạ Chrome | |
| Đèn chiếu sáng phía trước | Halogen | |||
| Đèn sương mù phía trước | Trang bị theo xe | |||
| Cản hông và cản sau | Có | |||
| Chắn bùn | Có | |||
| Nội thất
|
Loại vô lăng | Vô lăng gật gù | ||
| Hệ thống giải trí | Màn hình cảm ứng LCD 7 inch kết hợp camera lùi | |||
| Cửa sổ | Cửa sổ chỉnh điện | |||
| Khoá cửa | Khoá trung tâm | |||
| Chất liệu ghế ngồi | Nỉ cao cấp | |||
| Số chỗ ngồi | Người | 3 | ||
| Điều hoà cabin | Trang bị theo xe | |||
| Dây an toàn | Ghế tài và ghế thụ | |||
